Luyện tiếng anh y khoa và 999+ từ vựng thông dụng nhất

Tiếng anh y khoa trở nên phổ biến và không ngừng đổi mới. Đặc biệt với đội ngũ y bác sĩ, nhân viên công tác trong ngành y tế thì tiếng anh y khoa là một trong những bộ môn cần được trau dồi và cập nhật hàng ngày để phát triển cùng với thế giới. Và việc luyện từ vựng được xem là công việc hàng ngày để nâng cao trình độ, phát triển nghề nghiệp. Cùng AcaMedic tìm hiểu 999+ từ vựng thông dụng nhất trong tiếng anh y khoa qua bài viết bên dưới.

Review cách học tiếng anh y khoa hiệu quả
999+ Từ vựng tiếng anh y khoa

Khái niệm các ngành nghề cơ bản trong tiếng anh y khoa

Trước khi nằm lòng các từ vựng tiếng anh y khoa chuyên sâu hơn thì chắc chắn bạn không được bỏ qua khái niệm các ngành nghề cơ bản trong y khoa, dưới đây.

Nurse Y tá
Paramedic Chuyên gia y tế
Pharmacist Dược sĩ
Cardiologist Bác sĩ tim mạch
Consulting doctor Bác sĩ hội chẩn
Dentist Nha sĩ
Dermatologist Bác sĩ da liễu
Pediatrician Bác sĩ nhi khoa
Obstetrician Bác sĩ sản khoa
ENT doctor Bác sĩ tai – mũi – họng
Surgeon Bác sĩ phẫu thuật
Psychologist Bác sĩ tâm lý
Veterinarian Bác sĩ thú y

Ngoài ra, để học thêm về thuật ngữ tiếng anh y khoa thông dụng bạn có thể tham khảo thêm tại đây.

Từ vựng tiếng anh y khoa tổng quát

Không dừng lại ở các từ vựng ngành nghề cơ bản, việc học từ vựng theo từng chuyên khoa cũng vô cùng đa dạng. Tuy nhiên AcaMedic sẽ tổng hợp các từ vựng tiếng anh y khoa tổng quát để bạn có thể dễ dàng chia nhỏ và nằm lòng các từ vựng theo từng mảng dưới đây.

Từ vựng về chuyên khoa

Đối với từ vựng y khoa về các chuyên khoa, thì bạn có thể tham khảo các tư vựng được sử dụng nhiều dưới đây:

  • Cosmetic Surgery dept: Khoa phẫu thuật thẩm mỹ
  • Dermatology Dept: Khoa da liễu
  • Endoscopy Dept: Khoa nội soi
  • General Surgery Dept: Khoa ngoại tổng quát
  • Physical therapy Dept: Khoa vật lý trị liệu
  • Nutrition Dept: Khoa dinh dưỡng
  • Operation Theatre: Khoa phẫu thuật
  • Obstetrics & Gynaecology Dept: Khoa phụ sản
  • Pediatrics Dept: Khoa nhi
  • Trauma – Orthopedics Dept: Khoa chấn thương chỉnh hình
  • Pharmacy Dept: Khoa dược
  • Hematology Dept: Khoa huyết học
  • Ophthalmology Dept: Khoa mắt
  • Oncology Dept: Khoa ung thư
  • Oral and MaxilloFacial Dept: Khoa răng hàm mặt

Từ vựng tiếng anh về vật tư y tế

Hầu hết bác sĩ, nhân viên y tế hay thậm chí sinh viên ngành y, dược đều phải trang bị cho mình các từ vựng về tiếng anh y khoa về vật tư y tế này. Bởi nó chính là công cụ cần thiết gắn liền với quá trình học tập và hành nghề về sau. AcaMedic gửi đến các bạn tập hợp các từ vựng tiếng anh về vật tư y tế như sau:

  • Blood pressure monitor: Máy đo huyết áp
  • Defibrillator: Máy thử rung tim
  • Electrocardiogram: Điện tâm đồ
  • Infusion bottle: Bình truyền dịch
  • Catheter: Ống thông
  • Crutch: Nạng
  • Ambulance: Xe cấp cứu
  • Medical clamps: Kẹp y tế
  • Resuscitator: Máy hồi sức
  • Blood bag: Túi Máu
  • Band-aid: Băng cá nhân
  • Compression bandage: Băng gạt
  • Cotton balls: Bông gòn
  • First aid kit: Bộ sơ cứu
  • Dropper: Ống nhỏ giọt
  • Plaster: Băng dán
  • Medical clamps: Kẹp y tế
  • Infusion bottle: Bình truyền dịch
  • Life support: Máy trợ thở
  • Microscope: Kính hiển vi
  • Oxygen mask: Mặt nạ oxy
  • Stretcher: Băng ca
  • Stethoscope: Ống nghe
  • Scalpel: Dao mổ
  • Tweezers: Nhíp y tế
  • Saline bag: Túi nước muối
  • Syringe: Ống tiêm
  • Thermometer: Nhiệt kế
  • Vial: Lọ thuốc

 

Từ vựng tiếng anh y khoa về vật tư y tế
Từ vựng tiếng anh y khoa về vật tư y tế

Bên cạnh đó bạn có thể tham khảo thêm về các từ vựng tiếng anh y khoa khác được AcaMedic gợi ý ở những bài trước.

Từ vựng tiếng anh về thuốc

Với các bạn học chuyên về dược thì nên tìm hiểu sâu hơn và nắm vững lượng từ vựng tiếng anh y khoa chuyên về thuốc. Dưới đây là một vài từ vựng phổ biến:

  • Aspirin: Thuốc giảm đau, hạ sốt
  • Cough mixture: Thuốc ho dạng nước
  • Vitamin pills: Các vitamin tự nhiên có lợi cho sức khỏe
  • Sleeping tablets: Thuốc an thần
  • Indigestion: Thuốc đau dạ dày
  • Emergency contraception: Thuốc tránh thai
  • Syrup: Si rô

>> Bạn có thể tham khảo trọn bộ 300+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược đầy đủ từ AcaMedic

Từ vựng tiếng anh Y khoa chuyên ngành xương khớp

Với các bạn chọn chuyên khoa ngành xương khớp thì AcaMedic gợi ý các từ vựng dưới đây bạn có thể học tại nhà hoặc học từ các tài liệu trên internet dễ dàng.

Từ vựng tiếng anh y khoa xương khớp
Từ vựng tiếng anh y khoa xương khớp
  • Dislocation: Trật khớp
  • Ligaments: Dây chằng
  • Scoliosis: Vẹo cột sống
  • Femur: Giải phẫu xương đùi
  • Anterior Cruciate Ligament (ACL): Chấn thương đứt dây chằng chéo trước
  • Ganglion Cysts: U nang hạch
  • Tendonitis: Viêm gân
  • Humerus: Giải phẫu xương cánh tay

Từ vựng tiếng anh y khoa chuyên ngành tai – mũi – họng

Tiếng anh y khoa chuyên ngành tai – mũi – họng cũng vô cùng đa dạng. Việc học từ vựng của chuyên ngành này cũng đòi hòi bạn phải thật chăm chỉ và thường xuyên trau dồi vốn từ mới, xu hướng mới để bổ trợ cho nghề nghiệp và học tập.

Dưới đây là top các từ vựng tiếng anh y khoa chuyên ngành tai – mũi – họng được AcaMedic tổng hợp:

Tinnitus Ù tai
Sinusitis Viêm xoang
Septoplasty Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn
Rhinosinusitis Viêm xoang mũi
Rhinoplasty Nâng mũi
Nasal septum Vách ngăn mũi
Laryngopharyngeal Reflux Trào ngược thanh quản
Allergic rhinitis Viêm mũi dị ứng
Endoscopy Nội soi
Myringotomy Rạch màng nhĩ

Từ vựng tiếng anh y khoa chuyên ngành thần kinh

Tiếng anh Y khoa chuyên ngành thần kinh là một lĩnh vực chuyên sâu cho những bạn đang học chuyên ngành, các bác sĩ nhân viên y tế công tác tại chuyên ngành này. Từ vựng của chuyên ngành này cũng vô cùng đa dạng và luôn được phát triển vì thế các bạn cần trau dồi liên tục để luôn cập nhật từ vựng theo xu hướng mới.

  • Aphasia: Chứng mất ngôn ngữ
  • Anomia: Chứng mất khả năng định danh
  • Alexia: Chứng khó đọc
  • Abulia: Sự mất ý chí, nghị lực (thường là triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt)
  • Agnosia: Mất khả năng nhận thức
  • Agraphia: Rối loạn ngôn ngữ
  • Aphonia: Mất giọng

Nguồn học từ vựng tiếng anh y khoa online

Với những bạn chọn ngành y dù đang học tập hay làm việc thì học tiếng anh online luôn là lựa chọn tối ưu nhất. Bởi vừa nâng cao kiến thức vừa không mất nhiều thời gian di chuyển đến các địa điểm học. Những chương trình học từ vựng tiếng anh y khoa thì học online càng trở nên tiện lợi hơn. Bạn có thể tham khảo những 4 web học tiếng anh y khoa.

> Tham khảo: top 10 trung tâm dạy tiếng anh y khoa uy tín

Các chứng chỉ tiếng anh y khoa hiện nay bạn cần có

Bên cạnh việc bổ sung từ vựng để nâng cấp trình độ giao tiếp tiếng anh chuyên ngành thì việc thì các chứng chỉ cũng không kém phần quan trọng. Vì những chứng chỉ này sẽ giúp phát triển nghề nghiệp không chỉ ở Việt Nam mà còn dễ dàng theo học và làm việc tại nước ngoài. Và những chứng chỉ tiếng anh y khoa bạn cần biết:

  • Occupational English Test (Chứng chỉ Tiếng Anh Nghề nghiệp) hay còn được gọi tắc là chứng chỉ OET.

Luyên tiếng anh y khoa chính là mục tiêu bắt buộc mà ai đã chọn ngành y đều học và trau dồi hàng ngày, đặc biệt là từ vựng. AcaMedic hy vọng rằng những chia sẻ trên sẽ giúp cho việc học tiếng anh y khoa của các bạn trở nên dễ dàng và tiện lợi hơn.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *