Trọn bộ 300+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược đầy đủ

Bạn đang tìm kiếm tài liệu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược đầy đủ nhất và chính xác nhất.

Với bất kỳ ngành nghề nào nếu bạn nắm được những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành cũng sẽ thuận lợi hơn trong công việc. Ngành y dược cũng vậy, khi hiểu biết tiếng Anh sẽ hỗ trợ rất nhiều trong công tác cũng như dễ thăng tiến hơn. Bài viết này Acamedic English sẽ giới thiệu bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược PDF được sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược
Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược pdf

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược PDF có thể dễ dàng tìm được trên mạng. Bạn có thể tham khảo những quyển sách được xuất bản và up file PDF lên. Tuy nhiên thông thường sẽ tốn phí cho việc tải về.

Acamedic English đã tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược thông dụng nhất và kiến thức này hoàn toàn miễn phí.

Từ vựng chuyên ngành y dược cơ bản

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược cơ bản mà ai cũng cần phải biết:

Từ tiếng Anh Dịch nghĩa từ vựng chuyên ngành dược
Pharmacist Dược sĩ
Postgraduate education Dược sĩ chuyên khoa (PG)
Postgraduate education junior Dược sĩ chuyên khoa I (PGJ)
Postgraduate education senior Dược sĩ chuyên khoa II (PGS)
Bachelor of Science in Pharmacy Dược sĩ đại học (BS in Pharmacy – Bpharm)
Doctor of Science in Pharmacy Tiến sĩ khoa học dược (Doctor of Pharmacy – PharmD)
Những từ vựng chuyên ngành dược phổ biến
Những từ vựng chuyên ngành dược phổ biến

Từ vựng thuật ngữ chuyên ngành dược về các loại bệnh

Để nói về tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược thì không thể bỏ qua thuật ngữ chuyên ngành dược về các loại bệnh. Tên gọi tiếng Anh của chúng sẽ hỗ trợ y bác sĩ rất nhiều trong việc tìm hiểu, đọc tài liệu và chữa trị bệnh.

Thuật ngữ chuyên ngành dược về các loại bệnh Dịch tiếng anh chuyên ngành dược
Meningitis Bệnh màng não
Mental disease Bệnh tâm thần
Arthritis Bệnh xương khớp xương
Heart-disease Bệnh tim
Appendicitis  Bệnh đau ruột thừa
Constipation Bệnh táo bón
Blennorrhagia Bệnh lậu
Scrofula Bệnh tràng nhạc
Chancre Bệnh hạ cam, săng
A feeling of nausea Buồn nôn
Arthralgia Bệnh đau khớp (xương)
Sore eyes Bệnh đau mắt
Disease, sickness, illness Bệnh
Bronchitis Bệnh viêm phế quản
Giddy/dizzy Chóng mặt
Psychiatry Bệnh học tâm thần
Dengue fever Bệnh sốt xuất huyết
Epidemic, plague Bệnh dịch
Hepatitis Bệnh viêm gan
Cirrhosis (b) Xơ gan
Tetanus Bệnh uốn ván
Anaemia Bệnh thiếu máu
Trachoma Bệnh đau mắt hột
Epilepsy Bệnh động kinh
Stomachache Bệnh đau dạ dày
Poliomyelitis Bệnh bại liệt trẻ em
Influenza, flu Bệnh cúm
Chicken-pox Bệnh thuỷ đậu
Acute pain Đau buốt, nhói
Cough, whooping cough Bệnh ho, ho gà
Leper Bệnh cùi (hủi, phong).Beriberi : Bệnh phù thũng
Allergy Dị ứng
Chronic disease Bệnh mạn tính
Ear-ache Đau tai
Malaria, paludism Bệnh sốt rét
Pathology Bệnh lý
Dysentery Bệnh kiết lỵ
Venereal disease Bệnh hoa liễu
Heart complaint Đau tim
Measles Bệnh sởi
Syphilis Bệnh giang mai
Cancer Bệnh ung thư
Asthma Bệnh hen suyễn
Toothache Đau răng
Skin disease Bệnh ngoài da
hepatitis (a) Viêm gan
Infarct (cardiac infarctus) Bệnh nhồi máu cơ tim
First-aid Cấp cứu
Rheumatism Bệnh thấp khớp
Paralysis (hemiplegia) Bệnh liệt (nửa người)
Typhoid (fever) Bệnh thương hàn
Enteritis Bệnh viêm ruột
Encephalitis Bệnh viêm não
Sore throat Đau họng
Diabetes Bệnh tiểu đường
Beriberi Bệnh phù thũng
AIDS Bệnh Sida
Epilepsy Bệnh động kinh
Malaria, paludism Bệnh sốt rét
Asthma Bệnh hen (suyễn)
Dengue fever Bệnh sốt xuất huyết
Smallpox Bệnh đậu mùa
Anaemia Bệnh thiếu máu
Chicken-pox Bệnh thuỷ đậu
Hemorrhoid Bệnh trĩ
Tetanus Bệnh uốn ván
Meningitis Bệnh màng não
Bronchitis Bệnh viêm phế quản
Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y dược
Các thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành y dược

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về triệu chứng

Về triệu chứng thì có một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược như sau, mời mọi người cùng tham khảo:

Từ vựng chuyên ngành y dược về triệu chứng Dịch nghĩa từ vựng chuyên ngành dược về triệu chứng
A feeling of nausea Buồn nôn
Giddy Chóng mặt
Dull ache Đau âm ỉ
Sore throat Đau họng
Ear ache Đau tai
Heart complaint Đau tim
Ulcer Loét,ung nhọt
To faint, to lose consciousness Ngất
Poisoning Ngộ độc
Insomnia Mất ngủ
Tumuor Khối u
Toothache Đau răng
Acute pain Đau buốt, chói
Allergy Dị ứng

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về các loại thuốc 

Nhãn thuốc là thứ căn bản nhất mà dược sĩ phải thông thạo và nhận biết một cách nhanh nhất. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về các loại thuốc sẽ hỗ trợ các bác sĩ, dược sĩ trong việc xem nhãn thuốc, phân loại và kê đơn đúng cho bệnh nhân.

 Từ vựng tiếng anh ngành dược về các loại thuốc Dịch nghĩa
Painkillers thuốc giảm đau
Cajanus Indicus Đậu chiều, đậu cọc rào
Powder Thuốc dạng bột
Borassus Flabellifer Thốt nốt
Zingiber Cassumunar Gừng dại
Fever Tablets Thuốc trị sốt mùa hè
Prescription Đơn thuốc
Cough Mixture Thuốc ho nước/si rô ho
Psychotria Reevesii Đơn trắng , hé mọ
Paste Thuốc bôi
Pessary Thuốc đặt âm đạo
Cycas Revoluta Vạn tuế, phong mao tùng
Cordyline Terminalis Huyết dụ
Canthium Parvifolium Cẩm xà lặc
Indigestion Tablets Thuốc tiêu hóa
Ointment Thuốc mỡ
Capsule Thuốc con nhộng
Auricularia Polytricha Mộc nhĩ
Bixa Orellana Điều nhuộm
Euphorbia Thymifolia Cỏ sữa lá nhỏ
Syrup Thuốc bổ dạng siro
Injection Thuốc tiêm, chất tiêm
Premna Integrifolia Vọng cách
Lagerstroemia Calyculata Săng lẻ
Diarrhea Tablets Thuốc tiêu chảy
Travel Sickness Tablets Thuốc say xe
Euphorbia Hirta Cỏ sữa lá lớn
Throat Lozenges Thuốc đau họng viên
Medication Dược phẩm
Canavalia Gladiata Đậu rựa
Limnophila Aromatica Rau om, ngổ om
Sanguisorba Officinalis Địa du, ngọc trát
Ficus Elastica Cây đa, đa búp đỏ
Inhaler Ống hít
Laxatives Thuốc nhuận tràng
Medicine Thuốc (nói chung)
Nicotine Patche Miếng đắp ni-cô-tin
Tinospora Sagittata San sư cô
Tablet Thuốc viên
Powder Thuốc bột
Solution Thuốc dạng nước
Ailanthus Glandulosa Phượng nhỡn thảo
Saccharum Officinarum Mía
Lip Balm Sáp môi
Randia Tomentosa Găng, găng trắng
Terminalia Catappa Bàng
Plasters Miếng dán vết thương
Throat Lozenges Thuốc đau họng viên
Celosia Cristata Mào gà đỏ, kê quan
Eye Drops Thuốc nhỏ mắt
Celosia Argentea Mào ga trắng, đuôi lươn
Eclipta Alba Cỏ nhọ nồi, cỏ mực
Vitamin Pills Thuốc vitamin
Pteris Multifida Seo gà
Phaseolus Angularis Đậu đỏ nhỏ
Enydra Fluctuans Rau ngổ
Ixora Coccinea Đơn đỏ
Rubia Cordifolia Thiến thảo
Aspirin Thuốc aspirin
Sleeping Tablets Thuốc ngủ
Suppository Thuốc đạn
Spray Thuốc xịt
Từ vựng tiếng Anh y dược về thuốc
Từ vựng tiếng Anh y dược về thuốc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược về thiết bị y tế

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về các thiết bị y tế thông dụng:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về thiết bị y tế Dịch nghĩa
Oxygen Mask Mặt nạ oxy
Antiseptic Thuốc khử trùng
Basin Cái chậu, bồn rửa
Band-Aid Băng keo
Ambulance Xe cấp cứu
First Aid Kit Hộp cứu thương
Bandage Băng
Resuscitator Máy hô hấp nhân tạo
Surgical Mask Khẩu trang y tế
Stethoscope Ống nghe
Sling Băng đeo đỡ cánh tay
Drill Máy khoan
X-Ray Chụp bằng tia X
Cotton Balls Bông gòn
Paramedic Chuyên viên cứu thương
Cast Bó bột
Chart Biểu đồ theo dõi
Stitch Mũi khâu
Defibrillator Máy khử rung tim
Life Support Máy hỗ trợ thở
Scalpel Dao mổ
Obstetric Examination Table Bàn khám sản khoa
Compression Bandage Gạc nén để cầm máu
Stretcher Cái cáng
Headrest Miếng lót đầu
Syringe Ống tiêm
Painkillers Thuốc giảm đau
Bands Nẹp
Examining Table Bàn khám bệnh
Scales Cái cân
Dropper Ống nhỏ giọt
Urine Sample Mẫu nước tiểu
Dropping Bottle Túi truyền
Blood Pressure Monitor Máy đo huyết áp
Alcohol Cồn
Plasters Miếng dán che vết thương
Needle Mũi tiêm
Thermometer Nhiệt kế
Về thiết bị y tế
Về thiết bị y tế

Từ vựng chuyên ngành y dược về sơ cứu

Có một vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về sơ cứu chắc chắn sẽ mang đến nhiều lợi ích cho công việc của bạn.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược về sơ cứu Dịch nghĩa
Ambulance xe cứu thương
Ưheelchair xe lăn
Sling băng đeo đỡ cánh tay
Bandage băng cá nhân
X-Ray tia S, chụp bằng tia X
Poison thuốc độc
Pill viên thuốc
Ladder thang
International Code mã quốc tế
Surgeon bác sĩ phẫu thuật
Gurney giường có bánh lăn
Tablet thuốc dạng viên nén
Resuscitator máy hô hấp nhân tạo
Put On/Take Off A Bandage/ A Plaster dán/gỡ băng dính
Capsule thuốc dạng viên nang
Stretcher cái cáng
Band-Aid băng keo/băng cá nhân
Syringe ống tiêm
Iv truyền dịch
Self Rescue thao tác tự cứu hộ
Stethoscope ống nghe
Thermometer nhiệt kế
Crutch cái nạng
Compression Bandage gạc nén để cầm máu
Pillow gối
Rescuer nhân viên cứu hộ
Coma Position tư thế bị hôn mê
Wound vết thương
Repair A Damaged/ Tendon/Torn Ligament/ Cartilage chữa trị gân/ dây chằng /sụn bị thương/rách
Cast bó bột
Paramedic nhân viên cứu thương
Helper người sơ cứu
Cane gậy
Scalpel dao mổ
Headrest miếng lót đầu
Splint nẹp
Country Code mã quốc gia
Require Stitches cần được khâu
Area Code mã khu vực
Về sơ cứu chắc chắn sẽ mang đến nhiều lợi ích
Về sơ cứu chắc chắn sẽ mang đến nhiều lợi ích

Một số mẫu câu giao tiếp chuyên ngành y dược tiếng Anh

Mẫu câu hỏi thông tin bệnh nhân

Câu hỏi thường gặp Dịch nghĩa
Where exactly is the pain? Chính xác là đau ở đâu?
How long did it last? Đau trong bao lâu?
Does anything make it worse/ better? Làm gì để giảm đau?
Have you ever had (headache) before? Trước đây bạn có bị đau đầu bao giờ chưa?
Where did it start? Cơn đau bắt đầu từ đâu?
Do you have any children? Bạn có con chưa?
What is the pain like? Đau những gì?
Have you had any……….? Đã từng bị ………. chưa?
Are you taking regular medications? Bạn có đang dùng thuốc đều đặn?
Do you always remember to take it? Bạn có luôn nhớ và làm đúng hướng dẫn không?
Does it radiate/ move anywhere? Còn đau chỗ nào khác?
Are your parents alive and well? Bố mẹ của bạn còn sống và vẫn đang khỏe mạnh chứ?
Do you get any side effects? Bạn có gặp phải tác dụng phụ gì không?

Mẫu câu tiếng Anh hướng dẫn bệnh nhân uống thuốc

Câu hỏi thường gặp Dịch nghĩa
Take before eating. Uống trước khi ăn nhé.
Do not drive after taking this medication. Bạn không được lái xe sau khi đã uống thuốc.
This medication should be taken with meals. Loại thuốc này cần uống cùng với bữa ăn.
One tablet each time, three times daily. Mỗi lần uống 1 viên, 3 lần trong ngày.
Take 2 every 3 hours. 3 tiếng uống thuốc 1 lần, mỗi lần uống 2 viên.
Take it before going to bed. Uống thuốc trước khi đi ngủ.
Please take the medicine according to the instruction. Hãy uống thuốc đúng theo sự chỉ dẫn.

Khi đưa ra lời khuyên cho bệnh nhân

Câu hỏi thường gặp Dịch nghĩa
 Don’t worry. Let me give you an examination Đừng quá lo lắng. Để tôi khám cho bạn.
You should stop smoking. Anh/chị nên bỏ thuốc.
A good rest is all you need. I’ll write you a prescription. Take this prescription to the chemist. Bạn cần nghỉ ngơi đầy đủ. Tôi sẽ kê đơn thuốc cho bạn. Hãy mang đơn thuốc này ra hiệu thuốc.
You should cut down on your drinking. Anh/chị nên giảm bia rượu.
Tìm hiểu thêm: Download sách thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành y khoa pdf
Mẫu câu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành y dược
Mẫu câu hội thoại tiếng Anh chuyên ngành y dược

Cách nâng cao kỹ năng và phát triển cơ hội nghề nghiệp khi học dược

Với các bạn học dược chuyên về nghiên cứu tuhuocs sẽ có 4 chuyên ngành cơ bản:

  • Dược học: chuyên nghiên cứu về cách sử dụng thuốc và mối quan hệ giữa thuốc và cơ thể
  • Hóa dược: chuyên nghiên cứu về các loại thảo dược và tác dụng của nó để bào chế ra thuốc
  • Công nghệ sinh học: là nghiên cứu về dược liệu và kỹ thuật sản xuất ra sản phẩm công nghiệp
  • Hóa học: nghiên cứu về các nguyên tư và phân tử cùng với các phản ứng hóa học phục vụ cho nhiều nghiên cứu khoa học khác nhau.

Với sự đa dạng này, không chỉ bạn cần có chuyên môn mà còn phải có kiến thức về tiếng anh chuyên ngành tốt thì sẽ có nhiều cơ hội phát triển hơn. Bởi ngành dược tất cả tài lượng, máy móc, hệ thống tự động, công nghệ quốc tế, bạn có kiến thức tiếng anh chuyên ngành và hiểu biết thì mới đáp ứng được yêu cầu của ngành dược học.

Và đặc biệt nếu muốn phát triển hơn, cơ hội học tập và công tác tại các đơn vị quốc tế thì việc học tập trau dồi tiếng anh chuyên ngành là điều vô cùng cần thiết.

 

Acamedic English – Trung tâm dạy tiếng Anh chuyên ngành uy tín TPHCM

Chúng ta đã tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược đầy đủ nhất ở phần trên. Tuy nhiên muốn thực sự thông thạo thì bạn vẫn cần tìm đến một trung tâm dạy tiếng Anh uy tín. Và trung tâm dạy tiếng Anh y khoa uy tín tại Việt Nam Acamedic English là một trong những nơi đáng tin cậy.

Đội ngũ Acamedic English chuyên đồng hành cùng nhân viên y tế phát triển tiềm năng qua học và thực hành tiếng Anh chuyên ngành. Giảng viên có kinh nghiệm học và dạy tại Mỹ, chuyên môn cao, giáo trình độc đáo.

Lớp học thường chỉ từ 8-10 học viên, giúp học viên được hỗ trợ tốt nhất. Vừa học lý thuyết, vừa được thực hành mang đến hiệu quả cao, nhanh chóng thông thạo tiếng Anh chuyên ngành y dược.

Nếu muốn tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y dược, nâng cao trình độ ngoại ngữ hãy đến với Acamedic English. Bạn chắc chắn sẽ nhận được kết quả hơn sự mong đợi.

Acamedic English – Trung tâm tiếng anh Y khoa uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh

  • Địa chỉ: 47/42/17 Bùi Đình Túy, Phường 24, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Điện thoại: 039 476 8958
  • Email: acamedicenglish@gmail.com
  • Website: https://acamedic.edu.vn/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *